
Swalot
ĐộcDùng trang này để kiểm tra nhanh độ phù hợp với đội: xem vai trò, điểm yếu, rồi tìm chiêu thức theo hệ và phân loại.
Vị trí Đơn và Đôi
Nguồn chỉ công bố thứ hạng, không có tỷ lệ xuất hiện thực. “Top %” cho biết vị trí của Pokémon trong bảng hiện tại.
Chỉ số, tương khắc, đặc tính và chiêu thức
Dựa trên các chỉ số hiện có, Swalot có thể tấn công cả vật lý lẫn đặc biệt.
Thường là muốn Trick RoomBảo vệ hay hỗ trợ chu đáo.
Đây chỉ là hệ số theo tương khắc hệ. Ghi chú đặc tính bên dưới cho biết khi nào kết quả thay đổi.
Trạng thái chiến đấu
Số bên trái là chỉ số cơ bản. Số bên phải là chỉ số minh họa ở cấp 50 trong trò chơi.
Chỉ số trong trò chơi cao hơn chỉ số cơ bản thường do cách tính theo cấp độ, định hướng chỉ số và điểm chỉ số. Dùng chỉ số cơ bản để so sánh; dùng số minh họa trong trò chơi để hình dung khả năng đối chiến.
Sợ gì chứ? Swalot?
Bắt đầu từ hệ số tương khắc hệ, rồi kiểm tra đặc tính. Đặc tính được chọn có thể giảm, vô hiệu hóa hoặc tăng sát thương cuối cùng.
Khả năng / Động cơ
Liquid Ooze
Khi bị chiêu hút HP đánh trúng, đối thủ chịu sát thương bằng lượng HP đáng lẽ được hồi thay vì hồi máu.
Luôn luôn có ích. Kiểm tra xem nó kích hoạt khi nào trước khi xây dựng xung quanh nó.Sticky Hold
Hạt PokémonCác vật dụng của tổ chức bám chặt vào cơ thể dính của nó và không thể được gỡ bỏ bởi khác Pokémon.
Luôn luôn có ích. Kiểm tra xem nó kích hoạt khi nào trước khi xây dựng xung quanh nó.Gluttony
Nếu Pokémon là giữ một berry để ăn khi HP của nó thấp, nó sẽ ăn berry khi HP giảm xuống một nửa hoặc ít hơn.
Luôn luôn có ích. Kiểm tra xem nó kích hoạt khi nào trước khi xây dựng xung quanh nó.Tìm kiếm SwalotChuyển
Tìm kiếm và lọc kiểm tra mỗi hành động trước, sau đó hiển thị 15 Kết quả trên mỗi trang có biểu tượng loại và loại.
Nguồn dữ liệu
Các dữ liệu cơ bản, khả năng và di chuyển được tạo ra từ Pokemon Champions Nguồn dữ liệu. Nên xem lại quy định và siêu trang riêng trước khi xếp hạng.
Nguồn mở